字義Nghĩa
cuối cùng, cuối cùng, kết thúcmáy dịch
mòMẠT
- 1.đầu mút
- 2.kết thúc
- 3.giai đoạn cuối
meMẠT
- 1.thay thế cho 麋|么[me5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
末 (指事。金文字形。木”上加一点,指明树木末梢所在处。本义树梢) 同本义 末,木上曰末。--《说文》 不揣其本,而齐其末。--《孟子》 末有十日,其华照下地。--《淮南子·地形》 末大必折。--《左传·哀公十一年》 又如末大(树木枝端粗大。喻部属势力强大);末大必折(树木枝端粗大,必折其干。喻下属权重,危及上级);末杪(末尾);末梢(末尾;最后) 泛指物的末端、末尾 元首末要。--《周书·武顺》 风淫末疾。--《左传·昭公元年》。注四肢也。” 明足以察秋毫之末。--《孟子 末mò ⒈梢,尖端,跟"本"相对~梢。~大必折。秋毫之~。 ⒉最后,终了,跟"始"相对~尾。~了。岁~。 ⒊碎屑,不重要的事粉~。药~儿。茶叶~。切勿本~倒置。 ⒋轻微,不足道(旧时用作自谦)~议。~将愿往。 ⒌传统戏曲里的一种角色,主要扮演中年男子。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
phần trên nhất 一 của cây 木
字的故事Chuyện chữ
MẠT (末) – ngọn/cuối: Vạch một nét ngang (一) trên ngọn cây (木) — đánh dấu điểm CUỐI cùng, MẠT là chóp ngọn.
組詞Từ chứa chữ này
- 末日ngày cuối
- 末端đầu mút; cực điểm
- 末尾cuối; đầu mút; điểm tận cùng
- 末世giai đoạn cuối (của một thời đại)
- 末了
- 末代thế hệ cuối cùng
- 末任
- 末伏giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám
- 末兒bột
- 末子bột
- 週末cuối tuần
- 期末cuối kỳ
- 粉末bột mịn
- 始末toàn bộ câu chuyện
- 本末倒置nghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
- 且末Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang