Kaori Dict

週末

しゅうまつ

shuumatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHU MẠT

Nghĩa

  1. phó từdanh từ

    1.weekend

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bố tôi cuối tuần sẽ về nhà.

    My father will come home at the end of this week.

  • What did you do on the weekend?

  • See you on the weekend.

  • Have a nice weekend!

  • Have a good weekend!

  • Have a good weekend.

  • What are you going to do over the weekend?

  • Have a nice weekend.

  • How was your weekend?

  • I'm off on weekends.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

週末 (しゅうまつ) — weekend | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict