第7課/N2 · Bài 7
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
thích ghét; sở thích; khẩu vị
- 2
vấn đề sở thích; tùy khẩu vị
- 3
độ trong; trong suốt
- 4
khoảng trống; khe hở; lỗ hổng; chỗ rỗng
- 5スクールsukuuru
trường học; school
- 6
hình dạng
- 7
chuông; tiếng chuông
- 8
mát mẻ; làm mát; tận hưởng gió mát
- 9スタートsutaato
bắt đầu; khởi đầu; xuất phát
- 10スチュワーデスsuchuwaadesu
tiểu phi công; tiếp viên nữ
- 11すっきりsukkiri
sảng khoái; thoải mái; sạch sẽ; rõ ràng
- 12ステージsuteeji
sân khấu; giai đoạn; bước
- 13ストッキングsutokkingu
vớ dài; stockings
- 14ストップsutoppu
dừng lại; stop
- 15
enobedient, meek, docile
- 16
trí tuệ
- 17スピーカーsupiikaa
enspeaker
- 18
biểu đồ
- 19スマートsumaato
thông minh; thời trang; gọn gàng
- 20
nơi ở; chỗ ở; địa chỉ; nhà
例文Câu ví dụ trong bài
- 好き嫌い好き嫌い言わないで全部食べなさい。
You shouldn't be so picky about food.
- 好き好き音楽の好みは人によって好きずきです。
Music preferences vary from person to person.
- 隙間歯が抜けて隙間が空いていた。
His teeth had gaps.
- スクール人物画を描けるスクールを探しています。
I'm looking for a school where I can paint portraits.
- 図形この線を軸にして図形を回転してください。
Please take this line as the axis and rotate the figure around it.
- 鈴だれがその猫に鈴をつけられるか。
Who can put a bell on the cat?
- 涼むここは風通しが良くて、涼むにはもってこいの場所なんだ。
It's well-ventilated and an ideal place to cool down.
- スタート子供らは二人一組になったスタートした。
The children started in pairs.
- スチュワーデス1人の乗客が気を失ったが、スチュワーデスが彼の意識を回復させた。
A passenger fainted, but the stewardess brought him around.
- すっきりそれからすっきりきれいにしてくれ。
Then clean it really well.