Kaori Dict

図々しい

ずうずうしい

zuuzuushii

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.đê tiện; không xấu hổ; táo bạo
  1. tính từ đuôi い

    1.impudent; shameless; brazen; forward; audacious; cheeky

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How dare you say such a thing!

  • What a nerve!

  • You're shameless.

  • Bold as brass.

  • You have a lot of nerve!

  • That fellow is a cool hand.

  • He had the nerve to say that.

  • Don't talk so impudently.

  • She was very annoyed with his nerve.

  • He had the nerve to ask for money.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

図々しい (ずうずうしい) — đê tiện; không xấu hổ; táo bạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict