図
Đồ · Vi
map · drawing · plan · extraordinary
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ズト
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- えはか.る
- Đọc trong tên người (名乗り)
- づ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #539 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 31
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- tu2
- Tiếng Hàn
- 도
map · drawing · plan · extraordinary · audacious
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
thư viện
bản đồ
tín hiệu; dấu hiệu; gợi ý
hình vẽ; sơ đồ
sách
bất đố; bất ngờ; tình cờ; ngẫu nhiên
lên kế hoạch; dự định; âm mưu; cố gắng
sách hình
hình dạng
biểu đồ
đê tiện; không xấu hổ; táo bạo
mục đích; kế hoạch
chỉ thị; chỉ dẫn
chậm rãi; lưỡng lự; phàn nàn; không ổn định
cố ý; có chủ đích; ý định rõ ràng
kế hoạch; dự án
bản đồ gia đình, dòng dõi
bố cục; cấu trúc hình ảnh
enreduced drawing; miniature copy · microcosm; microcosmos
en(explanatory) diagram; illustration
enshowing by a diagram; illustrating; representing graphically
endiagram; graph; schema
enlibrary (usu. single-room); small library
enplate; illustration; figure
endesign; pattern
endrawing; diagram; plans; blueprint
endrafting; drawing
ensingle-minded; intent; determined; wholehearted; earnest; devoted (to)
enroute map (for buses, trains, etc.)
enmobile library; bookmobile
engenetic map
enwholeheartedly; single-mindedly; earnestly; intently; determinedly
enthe figure (diagram, illustration, chart, graph, etc.) below
enrough sketch
encircuit diagram; schematic
enillustration; drawing
enstreet map
enarmy (topographic) map
en(study of) genealogy
ento manage; to arrange; to see to (a matter); to dispose of · to consult (with); to talk (to)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).