Kaori Dict

図書館

としょかん

toshokan

N5

Âm Hán-Việt: ĐỒ THƯ QUÁN

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thư viện
  1. danh từ

    1.library

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

    Where is the library?

  • Bưu điện ở ngay sát thư viện.

    The post office is adjacent to the library.

  • Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không?

    Were you at the library yesterday afternoon?

  • Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.

    Tomorrow, I'm going to study at the library.

  • Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.

    I borrow books from the city library.

  • Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.

    Every town in America has a library.

  • Tại Mỹ ở bất kỳ thị trấn nào cũng có thư viện.

    There is a library in every city in the United States.

  • Thư viện trường ta có rất nhiều sách.

    Our school library has many books.

  • Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.

    I ran across your mother in the library.

  • Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.

    I ran across your mother in the library.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

図書館 (としょかん) — thư viện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict