図書館
としょかん
toshokan
Âm Hán-Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
Cách đọc khác: ずしょかん
意味Nghĩa
- 1.thư viện
- danh từ
1.library
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 図書館はどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?
Where is the library?
- 郵便局は図書館の隣にある。
Bưu điện ở ngay sát thư viện.
The post office is adjacent to the library.
- 昨日の午後、図書館にいた?
Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không?
Were you at the library yesterday afternoon?
- 明日図書館で勉強するつもりです。
Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Tomorrow, I'm going to study at the library.
- 私は市立図書館で本を借りています。
Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
I borrow books from the city library.
- アメリカはどの町にも図書館がある。
Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
Every town in America has a library.
- アメリカにはどの町にでも図書館がある。
Tại Mỹ ở bất kỳ thị trấn nào cũng có thư viện.
There is a library in every city in the United States.
- 私たちの学校の図書館には本がたくさんある。
Thư viện trường ta có rất nhiều sách.
Our school library has many books.
- 図書館で偶然あなたのおかあさんにあいました。
Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
I ran across your mother in the library.
- 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。
Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
I ran across your mother in the library.