Kaori Dict

/N5 · Bài 23

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    どうぶつdoubutsuĐỘNG VẬT

    enanimal

  2. 2

    cảm ơn; thật ra; dù sao; chào

  3. 3
    とおいtooi

    xa; cách xa; hẻo lánh; không gần

  4. 4
    とおかtooka

    mười ngày; mười thứ hai

  5. 5
    ときtokiTHỜI

    enat the time of ~

  6. 6
    ときどきtokidoki

    đôi khi; thỉnh thoảng; lúc nào đó; một lúc

  7. 7
    とけいtokeiTHỜI KẾ

    ena watch; a clock

  8. 8
    どこdokoHÀ XỬ

    đâu; nơi; đâu; nơi

  9. 9
    ところtokoroSỞ

    địa điểm; nơi

  10. 10
    としtoshiNIÊN

    năm; tuổi

  11. 11
    としょかんtoshokanĐỒ THƯ QUÁN

    thư viện

  12. 12
    どちらdochiraHÀ PHƯƠNG

    nơi; ai

  13. 13
    とてもtotemo

    rất; vô cùng; cực kỳ; không hề

  14. 14
    どなたdonataHÀ PHƯƠNG

    ai

  15. 15
    となりtonariLÂN

    bên cạnh; nhà bên cạnh; hàng xóm bên cạnh; gần kề

  16. 16
    どのdonoĐIỆN

    ngài; thưa ngài

  17. 17
    とぶtobu

    bay; nhảy; chạy; trốn

  18. 18
    とまるtomaru

    dừng

  19. 19
    ともだちtomodachiHỮU ĐẠT

    hữu đát; bạn bè

  20. 20
    どようびdoyoubiTHỔ DIỆU NHẬT

    thứ bảy

Câu ví dụ trong bài

  • Rồng là động vật không tưởng.

  • Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.

  • Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

  • The meeting is ten days away.

  • Thời gian là vàng.

  • Tôi thỉnh thoảng xem ti vi.

  • Tom nhìn đồng hồ.

  • Báo đâu?

  • Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.

  • Cô ấy tầm tuổi tôi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 23 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict