何処
どこ
doko
N5
Âm Hán-Việt: HÀ XỬ
Cách viết khác: 何所 · Cách đọc khác: いずこ・いずく・いづこ・いどこ
意味Nghĩa
- 1.đâu; nơi; đâu; nơi
- đại từthường viết bằng kana
1.where; what place
- đại từthường viết bằng kana
2.how much (long, far); what extent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 新聞どこ?
Báo đâu?
Where's the newspaper?
- ジムはどこ?
Jim đâu nhỉ?
Where is Jim?
- 鍵はどこだろう?
Cái chìa khóa ở đâu?
Where's the key?
- 犬はどこだろう?
Chó đâu rồi?
Where's the dog?
- どこに行きますか?
Bạn đi đâu đấy?
Where are you going to?
- 社長はどこですか。
Giám đốc đang ở đâu?
Where's the president?
- あなたの馬はどこ?
Ngựa của bạn ở đâu rồi?
Where are your horses?
- 寺院はどこですか?
Chùa ở đâu ạ?
Where's the temple?
- 図書館はどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?
Where is the library?
- 今度はどこに行こう?
Lần sau chúng ta đi đâu đây?
Where are we going next?