Kaori Dict

what

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#340 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
34
Pinyin
he2, he4
Tiếng Hàn

what

Từ chứa chữ này · dễ trước

どれdore

cái nào; nào

N5
いつitsuHÀ THỜI

khi nào; lúc nào

N5
いつもitsumo

luôn luôn

N5
どちらdochiraHÀ PHƯƠNG

nơi; ai

N5
どなたdonataHÀ PHƯƠNG

ai

N5
どうしてdoushite

tại sao; vì sao

N5
なぜnazeHÀ CỐ

tại sao; vì sao; làm sao; sao

N5
どこdokoHÀ XỬ

đâu; nơi; đâu; nơi

N5
いかがikagaNHƯ HÀ

như thế; như thế nào

N5
なんnan

cái gì; bao nhiêu

N5
なぜならnazenara

bởi vì; vì lý do

N3
なにかnanika

điều gì, một điều gì

N3
なんとかnantoka

bằng cách nào, dù sao

N3
なにもnanimo

không gì, không có

N3
いつのまにかitsunomanika

đột nhiên, bất ngờ

N3
いつまでもitsumademo

vĩnh viễn, mãi mãi

N3
どこかdokoka

đâu đó, bất kỳ nơi nào

N3
どうしてもdoushitemo

dù sao cũng; không thể tránh; bất chấp mọi việc; dù cố gắng

N3
いずれizure

khi nào; một ngày nào đó; cuối cùng

N3
いつでもitsudemo

bất kỳ lúc nào; luôn luôn; mọi lúc

N3
なんでnande

tại sao; vì sao

N3
なんでもnandemo

bất cứ điều gì; mọi thứ

N3
どういたしましてdouitashimashite

không có gì; vui lòng

N2
なにしろnanishiro

dù sao; dù sao đi nữa

N2
なんともnantomo

thật sự; rất

N2
なにぶんnanibunHÀ PHÂN

xin; làm ơn

N2
なんとなくnantonaku

một cách nào đó; không rõ lý do; một cách nào đó

N2
なになにnaninani

cái gì

N2
いかにもikanimo

thật sự; chắc chắn; cực kỳ; hoàn toàn

N1
なんだかnandaka

hơi; hơi gì đó; có chút; sao đó

N1
なんだかんだnandakanda

cái gì đó; một việc gì đó; này nọ; thế này

N1
なによりnaniyori

hơn hết; trên hết; quan trọng nhất; tuyệt vời

N1
なにとぞnanitozoHÀ TỐT

kính mong; xin vui lòng; làm ơn; xin giúp

N1
いかにikani

như thế nào; bằng cách nào; bao nhiêu; dù sao

N1
なにげないnanigenai

bình thường; không quan tâm; vô tư; thường ngày

N1
なんなりnannari

bất kỳ; gì cũng được

N1
どうdouNHƯ HÀ

như

thông dụng
どういうdouiu

có kiểu

thông dụng
どちらもdochiramo

cả hai

thông dụng
どなたでもdonatademo

bất kỳ

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何 (Hà) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict