何時
いつ
itsu
Âm Hán-Việt: HÀ THỜI
意味Nghĩa
- 1.khi nào; lúc nào
- đại từthường viết bằng kana
1.when; at what time; how soon
- đại từthường viết bằng kanadated term
2.normal times; ordinary days
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いつでも来ていいよ。
Bạn đến lúc nào cũng OK.
Come anytime you like.
- 嵐はいつまで続くのだろうか。
Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?
How long will the storm last?
- 初めて日本に来たのはいつなの?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come over to Japan?
- お店のオープンはいつだったの?
Bạn khai trương quán này từ khi nào thế?
When did you open your new store?
- 南北戦争はいつ始まったのかしら。
Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.
I wonder when the Civil War started.
- いつからフランス語勉強してるの?
Bạn bắt đầu học tiếng Pháp từ khi nào vậy?
When did you start studying French?
- 彼女と次に逢えるのはいつだろう。
Khi nào tôi mới có thể gặp lại cô ấy đây?
I wonder when the next time I meet her will be.
- 初めて来日したのはいつだったの?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come to Japan?
- 「いつ戻りますか」「天候次第です」
"Bao giờ bạn quay lại?" "Còn tùy vào thời tiết."
"When will you be back?" "It all depends on the weather."
- いつでも事務所にいらしてください。
Hãy đến văn phòng của chúng tôi bất cứ lúc nào.
Come to my office any time.