時
Thời · Thì
time · hour
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- とき-どき
- Đọc trong tên người (名乗り)
- と・とぎ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #16 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 72
- Từ JLPT chứa chữ
- 23
- Pinyin
- shi2
- Tiếng Hàn
- 시
time · hour
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
khi nào; lúc nào
luôn luôn
enat the time of ~
thời gian
ena watch; a clock
đôi khi; thỉnh thoảng; lúc nào đó; một lúc
giờ; thời điểm
thời kỳ; thời gian
đột nhiên, bất ngờ
vĩnh viễn, mãi mãi
thời kỳ
giờ; thời gian
thời điểm đó; lúc ấy
cùng lúc; song song
tạm thời; một lúc
bất kỳ lúc nào; luôn luôn; mọi lúc
thời khóa biểu; lịch học
tốc độ mỗi giờ
ngày giờ; thời gian ngày; ngày và giờ
tạm thời; đặc biệt
tiết học
bảng giờ
chênh lệch giờ
thỉnh thoảng; đôi khi
một lúc; một thời gian ngắn; một thời kỳ; hai giờ
một giờ
tiền một lần; thanh toán một lần; tiền thưởng
tạm thời; ngắn ngủi; tạm thời
giờ làm việc; giờ mở cửa
thời kỳ vàng son
mấy giờ; thời gian nào
bao nhiêu giờ
khoảng thời gian nào; khi nào
endaylight saving time; daylight savings time; summer time
enstudent days
enrest period; intermission; break time; recess
enpresent point (i.e. in history); at the present time
enEdo period (1603-1868)
enthese days; nowadays; today; present age; modern times · at this time (of day); at this hour
enhourglass; sandglass
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).