ひと時
ひととき
hitotoki
thông dụng
Cách viết khác: 一時 · Cách đọc khác: いっとき
意味Nghĩa
- 1.một lúc; một thời gian ngắn; một thời kỳ; hai giờ
- danh từthường viết bằng kana
1.a (short) time; a while; moment
- danh từphó từthường viết bằng kana
2.one time (in the past); a period; former times
- danh từcổ
3.two-hour period
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私達は海岸ですばらしいひとときを過ごした。
We had a glorious time at the seaside.
- 楽しいひとときを。
Have a good time.
- 素敵な楽しいひと時でした。
We had a glorious time.
- いつも楽しいひと時をありがとう。
Thanks for all the good times.
- 私は楽しいひとときを過ごしました。
I had a good time.
- 彼女は彼らと楽しいひとときを過ごした。
She had a happy time with them.
- 彼は彼女とおしゃべりをして楽しいひとときを過ごした。
He had a good time talking with her.
- エステサロンで優雅な至福のひとときを過ごしてみませんか?
How about spending an elegant and blissful time at a beauty salon?