時期
じき
jiki
N3
Âm Hán-Việt: THỜI KỲ
意味Nghĩa
- 1.thời kỳ
- danh từphó từ
1.time; season; period; phase; stage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はじきに戻ります。
Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.
He will get back soon.
- 君は新しい車を買う時期ですよ。
Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
It's time for you to buy a new car.
- 1年のこの時期は天候がよく変わる。
The weather changes very often at this time of year.
- 彼はこじき同然だ。
He is no better than a beggar is.
- じきに戻って来ます。
I'll be right back.
- スキーの時期は過ぎた。
The time for skiing has gone by.
- じきに橋は建造される。
It will not be long before the bridge is built.
- 今話すのは時期尚早だ。
It's too soon to tell.
- 春は木を植える時期です。
Spring is the time to plant trees.
- この時期にしては暖かい。
It's warm for this time of year.