Kaori Dict

時期

じき

jiki

N3

Âm Hán-Việt: THỜI KỲ

JLPT N3 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.thời kỳ
  1. danh từphó từ

    1.time; season; period; phase; stage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.

    He will get back soon.

  • Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.

    It's time for you to buy a new car.

  • The weather changes very often at this time of year.

  • He is no better than a beggar is.

  • I'll be right back.

  • The time for skiing has gone by.

  • It will not be long before the bridge is built.

  • It's too soon to tell.

  • Spring is the time to plant trees.

  • It's warm for this time of year.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

時期 (じき) — thời kỳ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict