期
Kỳ · Ky
kỳ; thời gian; hạn
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キゴ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #117 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 74
- Từ JLPT chứa chữ
- 16
- Pinyin
- ji1, qi1, qi2
- Tiếng Hàn
- 기
kỳ; thời gian; hạn
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hoãn
enterm (school)
thời gian; khoảng thời gian; thời hạn
thời hạn; hạn chót; thời gian cuối
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng; dự đoán
thời kỳ
kỳ dài; thời gian dài; dài hạn; kéo dài
enfixed term
Dự kỳ; dự đoán; kỳ vọng; tiên kiến
ngắn hạn; thời gian ngắn; kỳ ngắn
vé tháng; vé định kỳ
thời kỳ; giai đoạn
enfixed date, settlement date
en(end of the season or term)
vòng lặp
giai đoạn cuối; cuối cùng; cuối đời
cả đời; suốt một thời
kỳ thứ hai; nửa cuối; kỳ
thời kỳ chuyển đổi
ensession (of a legislature)
enlatter period; second half; late stage; third trimester; second semester
thời kỳ mãn kinh; giai đoạn hoàng hôn
kỳ hiện tại, kỳ học này
lúc cuối
thời kỳ thịnh vượng; thời hoàng kim
quý; bốn phần năm
thời dậy thì
sớm
kỳ tiếp theo
giai đoạn đầu
hạn dùng; ngày hết hạn
nửa đầu năm; nửa đầu năm tài chính
học kỳ mới; kỳ học mới
enfirst term; first half-year; preceding period; early period
giai đoạn sớm; thời kỳ đầu
đại học ngắn hạn; cao đẳng nghề
giai đoạn trung bình; thời kỳ trung gian
enlong-term
ensuitable age (esp. for marriage); marriageable age
encurrent term (period)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).