Kaori Dict

延期

えんき

enki

N3

Âm Hán-Việt: DIÊN KỲ

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.hoãn
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.postponement; deferment; adjournment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuộc họp bị hoãn sang thứ sáu tuần sau.

  • Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

    I suggested that the meeting be put off.

  • We had to put off the meeting.

  • The decision was put off.

  • The party convention was put off.

  • The game was postponed due to rain.

  • The wedding was put off.

  • The athletic meeting was put off.

  • This game was put off.

  • Let's put it off till next week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

延期 (えんき) — hoãn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict