Kaori Dict

期待

きたい

kitai

N3

Âm Hán-Việt: KỲ ĐÃI

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.kỳ vọng; mong đợi; hy vọng; dự đoán
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.expectation; anticipation; hope

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)

    2.promising; rising; up-and-coming

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi xin lỗi vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của mọi người.

    I’m sorry I couldn't meet your expectations.

  • Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.

    Don't figure on going abroad this summer.

  • Tom đang mong chờ Mary đến.

    Tom has been expecting Mary.

  • Let's hope for the best anyway.

  • Don't hold your breath.

  • Let's hope for the best.

  • I'm sure you'll whip us up something really good.

  • Don't expect too much.

  • His heart bounded with expectation.

  • Don't rely on his help.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

期待 (きたい) — kỳ vọng; mong đợi; hy vọng; dự đoán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict