期待
きたい
kitai
N3
Âm Hán-Việt: KỲ ĐÃI
意味Nghĩa
- 1.kỳ vọng; mong đợi; hy vọng; dự đoán
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.expectation; anticipation; hope
- danh từ + の (bổ nghĩa)
2.promising; rising; up-and-coming
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ご期待に添えず申し訳ございませんでした。
Tôi xin lỗi vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của mọi người.
I’m sorry I couldn't meet your expectations.
- 今年の夏は外国に行けるとは期待しない方がいい。
Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
Don't figure on going abroad this summer.
- トムはメアリーが来ることを期待して待っている。
Tom đang mong chờ Mary đến.
Tom has been expecting Mary.
- とにかく万事うまくいくように期待しよう。
Let's hope for the best anyway.
- 期待しないでね。
Don't hold your breath.
- 最善を期待しよう。
Let's hope for the best.
- 期待しているから。
I'm sure you'll whip us up something really good.
- 期待しすぎるなよ。
Don't expect too much.
- 彼の胸は期待に弾んだ。
His heart bounded with expectation.
- 彼の援助を期待するな。
Don't rely on his help.