待
Đãi
chờ
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- タイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ま.つ-ま.ち
- Đọc trong tên người (名乗り)
- まち・まつ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #391 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 60
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- dai4
- Tiếng Hàn
- 대
chờ
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chờ
mời
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng; dự đoán
xử lý; tiếp nhận; đáp ứng
hẹn gặp; hẹn hò; gặp mặt
phòng chờ; phòng đợi
xin lỗi đã làm chờ
hãy chờ
xin lỗi đã để chờ
mong chờ; háo hức
hẹn gặp; cuộc hẹn
đợi chờ; mong đợi
điều kiện làm việc
mong chờ
hoan dãi; tiếp đón ấm áp
lạm dụng; bạo hành
mong chờ; kỳ vọng; chờ đợi
tiếp đài; tiếp khách; chiêu đãi
đợi chờ không kiên nhẫn
đợi chờ, giám sát
đợi chờ, mong đợi
phục kích; chờ bẫy
chờ sẵn; trong cách ly
cảm giác mong đợi; hy vọng
đợi lâu
đợi; thời gian chờ
đợi chờ
nơi chờ gặp; phòng chờ
kết hợp với; cùng lúc
đợi; giữ người chờ
địa điểm gặp gỡ; điểm hẹn
engood things come to those who wait
enexpected value; expectation · expectations
enas hoped for; as expected
enattendant's waiting room
enmost favored nation treatment; most favoured nation status
encomplimentary ticket; invitation card; invitation ticket
en(written) invitation; letter of invitation
ento look forward to
enlooking like one is waiting for someone
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).