招待
しょうたい
shoutai
N4
Âm Hán-Việt: CHIÊU ĐÃI
Cách đọc khác: しょうだい
意味Nghĩa
- 1.mời
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.invitation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ご招待をありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì lời mời.
Thank you for your invitation.
- 彼らは招待されなかった。
Họ không được mời.
They weren't invited.
- 私は招待書を受け取りました。
Tôi đã nhận được giấy mời.
I received an invitation.
- あなたは彼女をパーティーに招待するつもりですか。
Bạn có định rủ cô ấy đi tiệc không ?
Are you going to invite her to the party?
- トムはメアリーの誕生日パーティーに招待されてた?
Tom có được mời đến dự bữa tiệc sinh nhật của Mary không?
Was Tom invited to Mary's birthday party?
- 残念ながらわたしはあなたの招待をことわるしかありません。
Thật không may, tôi đành phải từ chối lời mời của bạn.
- 招待された?
Were you invited?
- 彼を招待したの?
Did you invite him?
- 招待ありがとう。
Thanks for the invite.
- 旧友に招待された。
I was invited by an old friend.