Kaori Dict

/N4 · Bài 15

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    hiHOẢ

    lửa; ngọn lửa; lửa cháy

  2. 2
    そだてるsodateru

    nuôi dưỡng; giáo dục

  3. 3
    みそmisoVỊ TĂNG

    nấm miso; điểm chính; người yếu

  4. 4
    おいわいoiwai

    kỷ niệm

  5. 5
    のりものnorimono

    xe, phương tiện

  6. 6
    あんないannaiÁN NỘI

    hướng dẫn; thông tin

  7. 7
    かようkayou

    đi học; đi làm

  8. 8
    つれるtsureru

    đem; dẫn; đi cùng

  9. 9
    ぎじゅつgijutsuKỸ THUẬT

    công nghệ; kỹ năng

  10. 10
    ことりkotoriTIỂU ĐIỂU

    tiểu điểu; chim bé

  11. 11
    げしゅくgeshukuHẠ TÚC

    nhà trọ

  12. 12

    mứt

  13. 13
    しょうたいshoutaiCHIÊU ĐÃI

    mời

  14. 14
    かがみkagamiKÍNH

    gương; bề mặt phản chiếu; trang trí

  15. 15
    hazu

    hôn

  16. 16
    ほうりつhouritsuPHÁP LUẬT

    luật lệ

  17. 17
    すすむsusumu

    tiến; tiến lên; tiến hành; tiến bộ

  18. 18
    たのしむtanoshimu

    thưởng thức; vui chơi; tận hưởng

  19. 19
    ぼうえきbouekiMẬU DỊCH

    thương mại; giao thương

  20. 20
    はんたいhantaiPHẢN ĐỐI

    enoppose, opposition, resistance

Câu ví dụ trong bài

  • Đừng quên dập lửa.

  • Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

  • The good thing about this electronic dictionary is that it's easy to carry.

  • I congratulate you on your success.

  • Rides in the cars are for kids.

  • Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.

  • Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.

  • Nếu được thì hãy dẫn tôi đi theo.

  • Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

  • Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N4 · Bài 15 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict