技術
ぎじゅつ
gijutsu
Âm Hán-Việt: KỸ THUẬT
意味Nghĩa
- 1.công nghệ; kỹ năng
- danh từ
1.technology; engineering
- danh từ
2.technique; skill
- danh từ
3.art; craft
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 途上国では優れた技術者が不足してる。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Good technicians are in short supply in the developing countries.
- 発展途上国では優れた技術者が不足している。
Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Good technicians are in short supply in the developing countries.
- 防災科学技術は日々、急速な進化を遂げています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.
- 日本人の経営者は内部昇進でかつ技術系の出身者である。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。
Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
Technology has failed to ease the conflict between man and nature.
- 世紀末の頃に技術的な変更の影響は一般的な生活にも広がる一方でした。
Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.
- 私は彼の運転の技術は素晴らしいと思う。
I admire his skill at driving.
- バカみたいな技術だな。
It seems to be a stupid piece of technology.
- 誰もが彼の技術を認めた。
Everyone recognized his skill.
- 彼の仕事は技術に関する。
His work is in engineering.