Kaori Dict

技術

ぎじゅつ

gijutsu

N4

Âm Hán-Việt: KỸ THUẬT

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.công nghệ; kỹ năng
  1. danh từ

    1.technology; engineering

  2. danh từ

    2.technique; skill

  3. danh từ

    3.art; craft

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

    Good technicians are in short supply in the developing countries.

  • Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

    Good technicians are in short supply in the developing countries.

  • Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.

  • Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.

  • Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.

    Technology has failed to ease the conflict between man and nature.

  • Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.

  • I admire his skill at driving.

  • It seems to be a stupid piece of technology.

  • Everyone recognized his skill.

  • His work is in engineering.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

技術 (ぎじゅつ) — công nghệ; kỹ năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict