技
Kỹ · Kĩ
kỹ; nghệ thuật; kỹ năng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ギ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- わざ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #434 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- ji4
- Tiếng Hàn
- 기
kỹ; nghệ thuật; kỹ năng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
công nghệ; kỹ năng
diễn xuất
kỹ sư, kỹ thuật viên, chuyên gia
cạnh kỳ; thi đấu
kỹ năng; nghệ thuật; thủ thuật
năng lực; kỹ thuật; khả năng
đặc kĩ; kỹ năng đặc biệt; tài năng
khoa học và công nghệ; kỹ thuật khoa học
cơ quan khoa học công nghệ
kỹ năng; tinh tế
kỹ sư; chuyên gia kỹ thuật
kỹ thuật; thực tiễn
độ mạnh kỹ thuật
kỹ thuật
môn thể thao bóng; trò chơi bóng
môn thể thao quốc gia; môn quốc gia
kỹ năng tuyệt vời; trình diễn xuất sắc
điền kinh; thể thao điền kinh
thực kĩ
sân vận động; địa điểm thể thao
diễn kỵ lực; năng khiếu diễn xuất
encloning technology
enmedical technician
ensecret techniques (of an art or skill); inner mysteries; essence; quintessence; heart
enDirector General of Science and Technology Agency
enjoint-locking technique (in judo)
enassistant engineer; (telegraph) operator
entechnology transfer
entechnical assistance (provided to underdeveloped countries)
entechnological innovation
enstate-of-the-art
entechnical cooperation
entechnical works
enability; competency; talent; skill; capacity
encompetitor; contestant; player; athlete
enacrobatic feats
enpentathlon
enAikido rear defence (defense)
enNational Aerospace Laboratory; NAL
enmining engineer
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).