Kaori Dict

特技

とくぎ

tokugi

N1

Âm Hán-Việt: ĐẶC KỸ

JLPT N1 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.đặc kĩ; kỹ năng đặc biệt; tài năng
  1. danh từ

    1.special skill

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khả năng đặc biệt của tôi là có thể làm bạn với bất kỳ ai ở mọi lúc, mọi nơi.

    My special talent is that I become friends with anybody, anywhere, anytime.

  • What's your specialty?

  • My special skill is being able to sleep anywhere.

  • It's like he has this special skill of hitting pressure points.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

特技 (とくぎ) — đặc kĩ; kỹ năng đặc biệt; tài năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict