特
Đặc
special
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- トク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #234 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 93
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- te4
- Tiếng Hàn
- 특
special
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đặc biệt; riêng lẻ
tàu nhanh; đặc biệt
riêng
tính năng; điểm nổi bật
điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế
đặc trưng; độc đáo; duy nhất
đặc biệt
đặc điểm
xác định
đặc bán; khuyến mãi
đặc kĩ; kỹ năng đặc biệt; tài năng
bằng sáng chế; giấy phép
quyền ưu tiên
đặc sản địa phương; món đặc trưng
tập đặc biệt; số đặc biệt
đặc trưng; đặc biệt
cử đặc vụ
đạo Công giáo; Giáo hội Công giáo
enSydney (Australia)
ensuper express
enunique; peculiar; singular
enspecial training; intensive training; crash course
enspecific medicine; wonder drug; silver bullet
enspecial attack unit; kamikaze unit; suicide squad
enspecial envoy
encharacteristic; feature; special quality
enspecial pardon; (general) amnesty
ensemigovernmental corporation
enemergency demands; special procurement (particularly in time of war)
enspecial characteristic; special quality; trait; idiosyncrasy; peculiarity
enspecial make; deluxe
enextra-large; king-size · highest (priority, urgency, etc)
enexceptional; unusual; special · especially; exceptionally; unusually
enprivilege; special favor; special favour; benefit; prerogative; perk; amenity
en(special) correspondent (e.g. for a newspaper) · representative; delegate
enspecial mention
enspecial contract; special agreement; rider (insurance)
enspecial case; exception
encharitable person; philanthropist; volunteer; supporter
ensetting up specially; special installation
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).