Kaori Dict

加特力

カトリック

katorikku

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIA ĐẶC LỰC

Nghĩa

  1. 1.đạo Công giáo; Giáo hội Công giáo
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Catholic; Catholicism; Catholic Church

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary từng học tại một trường Công giáo.

    Mary went to a Catholic school.

  • He belongs to the Catholic faith.

  • He is a recent convert to Catholicism.

  • I'm not Catholic.

  • The Catholic Church is opposed to divorce.

  • He was baptized a Catholic.

  • Catholics are against birth control.

  • Tom's mother was a devout Catholic.

  • Mary went to a Catholic high school.

  • Catholics are against birth control.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

加特力 (カトリック) — đạo Công giáo; Giáo hội Công giáo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict