力
Lực
power · strength · strong · strain
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- リョクリキリイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ちから
- Đọc trong tên người (名乗り)
- じから・つとむ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 2
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #62 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 19
- Từ JLPT chứa chữ
- 30
- Pinyin
- li4
- Tiếng Hàn
- 력
power · strength · strong · strain · bear up · exert
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sức mạnh; năng lực; ảnh hưởng
mạnh mẽ
năng lực
cố gắng
khả năng
encharm, fascination, appeal
hợp tác; hỗ trợ; giúp đỡ; hợp tác
trọng lực; lực hút; lực hấp dẫn
năng lực; kiến thức
năng lượng; sức sống
cố gắng; nỗ lực; làm việc; phấn đấu
tác dụng; tính hiệu quả
lực hấp dẫn
toàn lực
tương phạt
tốc độ
công suất
sức mạnh; năng lực
mạnh mẽ; lực mạnh; dũng cảm
căng thẳng; sức ép
quyền quyền
sức mạnh; ảnh hưởng; quyền lực
sức mạnh quân sự; tiềm năng chiến
sức mạnh; sức bền
đàn hồi; linh hoạt; co giãn
nỗ lực; cố gắng
năng lượng; lực lượng; điện ba pha
VÕ LỰC: sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang; quyền lực quân sự; sức mạnh chiến tranh
tàn bạo
có ảnh hưởng; mạnh mẽ
công sức; nỗ lực; khó khăn
sức mạnh; quyền lực; ảnh hưởng
lực nổi
đạo Công giáo; Giáo hội Công giáo
ÁC LỰC: sức mạnh cầm nắm; lực tay
tác động; ảnh hưởng
encentrifugal force
enheating power; thermal power · firepower
sức mạnh; năng lượng; ý chí; sức sống
độ mạnh kỹ thuật
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).