努力
どりょく
doryoku
N3
Âm Hán-Việt: NỖ LỰC
意味Nghĩa
- 1.cố gắng
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.effort; exertion; endeavour; endeavor; hard work; striving
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 努力したが何の成果も得られなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
My efforts produced no results.
- 君は一生懸命に努力しさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.
You only have to try hard.
- 彼女は出来るだけお金を溜めようと努力している。
Bà ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.
She is trying to save as much money as she can.
- 彼女はできるだけお金を貯めようと努力している。
Bà ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.
She is trying to save as much money as she can.
- 私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
We should make every effort to maintain world peace.
- 成功は努力いかんによる。
Success depends on your efforts.
- 引き続き努力いたします。
I will continue with my efforts.
- 長年の努力が烏有に帰した。
Years of effort came to nothing.
- 彼は努力によって財を成した。
He has made a fortune through hard work.
- 彼はわれわれの努力を軽視する。
He makes little of our efforts.