Kaori Dict

労力

ろうりょく

rouryoku

N1

Âm Hán-Việt: LAO LỰC

JLPT N1 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.công sức; nỗ lực; khó khăn
  1. danh từ

    1.labour; labor; effort; toil; trouble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Computers will save you much time and energy when you deal with figures and graphs.

  • This job involves lots of hard work.

  • This machine saves us a lot of labor.

  • This modern machine dispenses with much hard labor.

  • The bridge saved them a lot of time and trouble.

  • They worked out the system with much thought and labor.

  • The machine will save you much time and labor.

  • Just how much time and work are you going to put into a project that you can't get any money for?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

労力 (ろうりょく) — công sức; nỗ lực; khó khăn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict