Kaori Dict

労

Lao

labor · thank for · reward for · toil

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#398 / 2.501
Bộ thủ
bộ 19
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
lao2
Tiếng Hàn
로

labor · thank for · reward for · toil · trouble

Từ chứa chữ này · dễ trước

くろうkurouKHỔ LAO

enhardship; suffering

N3
ろうどうroudouLAO ĐỘNG

enlabor, work

N3
ごくろうさまgokurousama

cảm ơn công sức; cảm ơn nỗ lực

N2
かろうkarouQUÁ LAO

làm việc quá sức; căng thẳng

N1
きんろうkinrouCẦN LAO

lao động; làm việc

N1
ひろうhirouBÌ LAO

mệt mỏi; kiệt sức; mỏi mệt; hao mòn

N1
いたわるitawaru

đối xử ân cần; an ủi; chăm sóc; đồng cảm

N1
ろうりょくrouryokuLAO LỰC

công sức; nỗ lực; khó khăn

N1
きんろうしゃkinroushaCẦN LAO GIẢ

công nhân

thông dụng
こうろうkourouCÔNG LAO

enmeritorious deed; services

thông dụng
しゅうろうshuurouTỰU LAO

làm việc

thông dụng
しんろうshinrouTÂM LAO

lo âu; lo lắng; sợ hãi

thông dụng
とろうtorouĐỒ LAO

công sức vô ích; nỗ lực vô dụng

thông dụng
ろうrouLAO

làm việc; lao động

thông dụng
ろうさいrousaiLAO TAI

tai nạn lao động

thông dụng
ろうさくrousakuLAO TÁC

công việc nặng

thông dụng
ろうしroushiLAO SỬ

lao động và quản lý

thông dụng
ろうそrousoLAO TỔ

đồng nghiệp

thông dụng
ろうどううんどうroudouundouLAO ĐỘNG VẬN ĐỘNG

động thái lao động

thông dụng
ろうどうしゃroudoushaLAO ĐỘNG GIẢ

người lao động

thông dụng
ろうどうしょうroudoushouLAO ĐỘNG TỈNH

bộ trưởng lao động

thông dụng
ろうどうじょうけんroudoujoukenLAO ĐỘNG ĐIỀU KIỆN

điều kiện làm việc

thông dụng
ろうどうくみあいroudoukumiaiLAO ĐỘNG TỔ HỢP

đồng nghiệp

thông dụng
ろうどうとうroudoutouLAO ĐỘNG ĐẢNG

đảng lao động

thông dụng
ろうどうりょくroudouryokuLAO ĐỘNG LỰC

đàn ông lao động

thông dụng
ろうむroumuLAO VỤ

công việc

thông dụng
ろうれんrourenLAO LIÊN

đồng nghiệp

thông dụng
ふくろうfukurouKIÊU

kiểu; cúm chích

thông dụng
ろうしょうroushouLAO TƯƠNG

lao tượng

thông dụng
ろうどうきじゅんほうroudoukijunhouLAO ĐỘNG CƠ CHUẨN PHÁP

luật chuẩn lao động

thông dụng
こうせいろうどうしょうkouseiroudoushouHẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH

bộ y tế lao động

thông dụng
こうろうしょうkouroushouHẬU LAO TỈNH

bộ y tế lao động

thông dụng
ごくろうさんgokurousan

enI appreciate your efforts

いろうirouUỶ LAO

enrecognition of services

かろうしkaroushiQUÁ LAO TỬ

enkarōshi; death from overwork

きぐろうkigurouKHÍ KHỔ LAO

enworry; care; anxiety; mental exhaustion

ぎょろうgyorouNGƯ LAO

enfishing; fishery

きょうろうしゃkyouroushaCỘNG LAO GIẢ

encoworker

きんろうかいきゅうkinroukaikyuuCẦN LAO GIAI CẤP

ensalaried class; working class

きんろうかんしゃのひkinroukanshanohi

enLabor Thanksgiving Day (national holiday; November 23)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

労 (Lao) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict