Kaori Dict

労働

ろうどう

roudou

N3

Âm Hán-Việt: LAO ĐỘNG

JLPT N3 · Bài 58

Nghĩa

enlabor, workNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.labor; labour; work

  2. danh từviết tắt

    2.Labour Party

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không hợp với việc làm chân tay.

    I'm not fit for physical labor.

  • Những người lao động yêu cầu được tăng lương.

    The workers pushed for a raise in salary.

  • John đang thuê 200 người lao động.

    John employs 200 workers.

  • Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

    The stock market crash forced many retirees back into the job market.

  • I can't work as hard as I used to.

  • Workers of the world, unite!

  • The workers are on strike.

  • In England, Labor Day is in May.

  • The labor union is negotiating with the owners.

  • They will organize a labor union.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

労働 (ろうどう) — labor, work | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict