Kaori Dict

労る

いたわる

itawaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.đối xử ân cần; an ủi; chăm sóc; đồng cảm
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to pity; to sympathize with; to sympathise with; to treat with sympathy; to console; to be kind to

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to tend to (e.g. an injury); to care for; to nurse; to soothe

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    3.to appreciate; to recognize (someone's efforts); to reward for

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Be kind to old people.

  • I took care of my sick sister.

  • Take better care of yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

労る (いたわる) — đối xử ân cần; an ủi; chăm sóc; đồng cảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict