Kaori Dict

/N1 · Bài 27

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    はいごhaigoBỐI HẬU

    phía sau; phía sau

  2. 2
    はいしhaishiPHẾ CHỈ

    bãi bỏ; hủy bỏ

  3. 3
    はいしゃくhaishakuBÁI TÁ

    mượn; vay

  4. 4
    はいじょhaijoBÀI TRỪ

    bãi trừ; loại bỏ; loại trừ

  5. 5
    ばいしょうbaishouBỒI THƯỜNG

    bồi thù; đền bù

  6. 6
    はいすいhaisuiBÀI THUỶ

    thoát nước; thoát thải

  7. 7
    はいせんhaisenBẠI KHUYẾT

    bại khuỵt; thua trận; thất bại

  8. 8
    はいちhaichiPHỐI TRÍ

    sắp xếp; bố trí

  9. 9
    はいふhaifuPHỐI BỐ

    phân phát; phát hành

  10. 10
    はいぶんhaibunPHỐI PHÂN

    chia phần; phân bổ

  11. 11
    はいぼくhaibokuBẠI BẮC

    thua lỗ; thất bại

  12. 12
    ばいりつbairitsuBỘI LUẬT

    hệ số; tỉ lệ

  13. 13
    はいりょhairyoPHỐI LỰ

    cân nhắc; quan tâm

  14. 14
    はいれつhairetsuPHỐI LIỆT

    sắp xếp; dãy

  15. 15
    はかいhakaiPHÁ HOẠI

    hủy hoại; phá hủy

  16. 16
    いたわるitawaru

    đối xử ân cần; an ủi; chăm sóc; đồng cảm

  17. 17
    いちがいにichigaini

    không điều kiện; luôn luôn; chắc chắn

  18. 18
    いちじるしいichijirushii

    đáng chú ý; nổi bật; đáng kể

  19. 19
    いちどうichidouNHẤT ĐỒNG

    tất cả hiện diện; tất cả quan tâm; tất cả chúng ta

  20. 20
    いちぶぶんichibubunNHẤT BỘ PHÂN

    một phần; một phần nhỏ

Câu ví dụ trong bài

  • Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!

  • Bạn nên từ bỏ thói quen xấu đó.

  • Could you give me some advice?

  • It is not unreasonable to think that these people were excluded from the community.

  • He received a large sum of money in compensation for his injury.

  • The school drains the pool once a month.

  • Rumors of defeat were abroad.

  • The troops were in battle array.

  • The teacher distributed the leaflets.

  • The medical supplies were allocated to the victims of the disaster.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 27 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict