Kaori Dict

破壊

はかい

hakai

N1

Âm Hán-Việt: PHÁ HOẠI

JLPT N1 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.hủy hoại; phá hủy
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.destruction; disruption

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từcomputing

    2.(application) crash

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

    It was in the 1920s that a big earthquake destroyed Tokyo.

  • The typhoon destroyed many houses.

  • Culture destroys language.

  • The tornado destroyed the whole village.

  • The atomic bomb destroyed the entire city of Hiroshima.

  • The storm destroyed the whole town.

  • The city was destroyed in the war.

  • The earthquake destroyed everything.

  • The town was destroyed during the war.

  • The town was destroyed by the flood after the storm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破壊 (はかい) — hủy hoại; phá hủy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict