Kaori Dict

破

Phá

rách; hủy hoại; đánh bại

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#590 / 2.501
Bộ thủ
bộ 112
Từ JLPT chứa chữ
11
Pinyin
po4
Tiếng Hàn
파

rách; hủy hoại; đánh bại

Từ chứa chữ này · dễ trước

われるwareru

đứt; vỡ; nứt; chia rẽ

N4
わるwaru

cắt; chia; phá vỡ; giảm giá

N3
やぶるyaburu

phá; xé; vi phạm; đánh bại

N3
やぶれるyabureru

rách; hỏng; gãy; sụp đổ

N3
はさんhasanPHÁ SẢN

phá lỗ

N3
ばかbakaMÃ LỘC

ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt

N3
はへんhahenPHÁ PHIẾN

mảnh vụn; mảnh vỡ; mảnh gãy; mảnh vụn

N2
やぶくyabuku

rách; xé

N2
とっぱtoppaĐỘT PHÁ

phá vỡ; vượt qua; thành công

N1
はかいhakaiPHÁ HOẠI

hủy hoại; phá hủy

N1
はきhakiPHÁ KHÍ

hủy bỏ; hủy hiệu

N1
はそんhasonPHÁ TỔN

thiệt hại; hư hỏng

N1
はれつharetsuPHÁ LIỆT

phá vỡ; nổ

N1
ばくはbakuhaBỘC PHÁ

nổ tung; phá hủy

N1
はめhameVŨ MỤC

enpanel; wainscoting; wainscotting · plight; fix; bind; awkward situation; difficult situation; mess

thông dụng
かっぱkappaHÚP PHÁ

la mắng; chỉ trích mạnh; tuyên bố

thông dụng
だはdahaĐẢ PHÁ

phá vỡ; tiêu diệt

thông dụng
はかくhakakuPHÁ CÁCH

đặc biệt; bất thường

thông dụng
はきょくhakyokuPHÁ CỤC

điểm sụp đổ

thông dụng
はたんhatanPHÁ TRÁN

đổ vỡ; phá hỏng

thông dụng
はめつhametsuPHÁ DIỆT

hủy hoại; sụp đổ

thông dụng
みやぶるmiyaburu

phát hiện; lộ ra

thông dụng
われめwareme

khe nứt; rãnh; vết rách; lỗ

thông dụng
たいはtaihaĐẠI PHÁ

hư hỏng nặng

thông dụng
バテレンbaterenBẠN THIÊN LIÊN

enpadre; title for Portuguese Jesuits who came to Japan in the 16th century · Christianity; Christian

はめいたhameitaVŨ MỤC BẢN

enwainscoting; wainscotting; wood paneling

おしやぶるoshiyaburu

ento break through

かんぱkanpaKHÁN PHÁ

enseeing through (e.g. someone's lies); reading (e.g. thoughts); penetrating; detecting

ききとっぱkikitoppaNGUY CƠ ĐỘT PHÁ

encrisis relief

きそくをやぶるkisokuwoyaburu

ento break the rules; to violate the rules; to infringe the rules

ぐうぞうはかいguuzouhakaiNGẪU TƯỢNG PHÁ HOẠI

eniconoclasm; image breaking

かたやぶりkatayaburi

enunusual; unconventional; mold-breaking; outside the box

けいえいはたんkeieihatanKINH DOANH PHÁ TRÁN

enbusiness failure

げきはgekihaKÍCH PHÁ

endefeating; crushing; smashing; destroying

げんしはかいきgenshihakaikiNGUYÊN TỬ PHÁ HOẠI CƠ

encyclotron

ざいせいはたんzaiseihatanTÀI CHÍNH PHÁ TRÁN

eneconomic collapse

きりやぶるkiriyaburu

ento cut to pieces

すっぱぬきsuppanuki

enexposure; disclosure; exposé; revelation

すっぱぬくsuppanuku

ento expose (a secret, scandal, etc.); to disclose; to uncover; to unmask

うちやぶるuchiyaburu

ento break; to smash; to defeat; to destroy; to eliminate

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破 (Phá) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict