割る
わる
waru
N3
意味Nghĩa
- 1.cắt; chia; phá vỡ; giảm giá
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to divide
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to cut; to halve; to separate; to split; to rip
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to break; to crack; to smash
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to dilute
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to fall below
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to discount
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to step over (a line, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 6割る2は3です。
6 chia 2 bằng 3.
Six divided by two is three.
- 鳥の鳴き声が森の静かさを破った。
Tiếng chim kêu phá tan sự im lặng của khu rừng.
The bird's cry broke the silence of the woods.
- トムは校則を破って退学になった。
Tom bị đuổi học vì vi phạm nội quy nhà trường.
Tom was expelled from school for breaking school rules.
- 窓を割ったのはわざとなの?それとも、うっかり割っちゃったの?
Bạn cố tình hay bạn vô tình làm vỡ cửa sổ?
Did you break the window on purpose or by accident?
- マイケルは皿を割ってしまった。
Michael broke the dishes.
- 鏡を割るな。
Never break a mirror.
- グラスを割った。
I broke a glass.
- 花瓶割ったの誰?
Who broke the vase?
- 待たせてわりい。
Sorry for keeping you waiting.
- 腹を割って話そう。
Let's put all the cards on the table.