割
Cắt · Cát
cắt; chia; tách; phân đoạn
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- わ.るわりわ.りわ.れるさ.く
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #318 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 18
- Từ JLPT chứa chữ
- 12
- Pinyin
- ge1
- Tiếng Hàn
- 할
cắt; chia; tách; phân đoạn
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đứt; vỡ; nứt; chia rẽ
tỷ lệ
cắt; chia; tách; chia rẽ
cắt; chia; phá vỡ; giảm giá
vai trò; nhiệm vụ; phần việc
cắt; vỡ; chia ra; nứt
thời khóa biểu; lịch học
chia; phép chia
giảm giá; trừ; chiết khấu
tương đối; so sánh
khá; tương đối
tỷ lệ; phần trăm; tỉ lệ chia
phân bổ; chỉ định; hạn ngạch
chen vào; cắt ngang; xen vào
mười phần trăm
giảm giá sinh viên
giảm giá; chiết khấu; hạ giá
tính toán; suy ra; tính ra
quyết định rõ; chia hết; giải quyết dứt
phân bổ; chỉ định; cấp phát
nhượng quyền; nhượng đất
pha rượu; giảm cồn; đồ uống loãng
hai mươi phần trăm
PHÂN CẮT: chia tách; phân mảnh
trả góp; thanh toán từng phần
chia tiền; trả chung
chen hàng; xen vào
encomparatively high; fairly expensive
tương đối; khá; bất ngờ
đũa dùng một lần; đũa vứt
rẻ hơn; giá hời; tiết kiệm; giá thấp
khe nứt; rãnh; vết rách; lỗ
trái phiếu chiết khấu
enpanel layout
en10% off sale
endrop below par
endiscount coupon; discount ticket
encrushed stone; hardcore; macadam
encrushed stone; hardcore; macadam
ensplit log; split timber · mixer (for an alcoholic drink)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).