割り引く
わりびく
waribiku
thông dụng
Cách viết khác: 割引く
意味Nghĩa
- 1.giảm giá; chiết khấu; hạ giá
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to discount; to reduce (the price); to take off (a percentage)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to take with a grain of salt; to not take at face value; to discount
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の話は割り引いて聞いた方がいい。
You'd better take his words with a grain of salt.
- トムはもっと割り引いて欲しかったんだ。
Tom wanted a bigger discount.
- 彼のせりふは割り引いて聞いてよ。単に売り言葉に買い言葉というだけなんだから。
Don't let what he said get to you. He was just getting back at you for what you said.