Kaori Dict

割れ目

われめ

wareme

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.crack; crevice; split; fissure; cleft; rift; chasm; chink; gap

  2. danh từthô tụctiếng lóng

    2.opening of the vagina; slit

    usu. written as ワレメ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He stopped up the crack with putty.

  • The cat went through a gap in the fence.

  • Because I do sit-ups every day, you can finally see my six pack.

  • Wolverines make their lair under torn-out roots, in rock crevices and in other secluded spots.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

割れ目 (われめ) — crack; crevice; split; fissure; cleft; rift; chasm; chink; gap | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict