割れる
われる
wareru
N4
Cách viết khác: 破れる
意味Nghĩa
- 1.đứt; vỡ; nứt; chia rẽ
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to break; to be smashed
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to split; to crack; to fissure; to be torn
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be divided (opinion, vote, etc.); to split (e.g. of a party)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to come to light; to become clear; to be identified; to be revealed
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to become distorted (of sound); to clip
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to be divisible (without a remainder)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to drop below a minimum
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ガラスは割れやすいです。
Thủy tinh rất dễ vỡ.
Glass is breakable.
- とても高価な陶器がめちゃめちゃに割れてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
The priceless china shattered into fragments.
- プラスチックは割れにくい。
Plastic does not break easily.
- 卵が割れてる。
The eggs are cracked.
- カップが割れた。
The cup broke.
- 卵が割れてるよ。
The eggs are broken.
- 瓶は粉々に割れた。
The bottle smashed to pieces.
- 彼女は恋に破れた。
She was disappointed in love.
- 卵を片手で割れる?
Can you break an egg with one hand?
- 鏡が割れちゃった。
The mirror broke.