Kaori Dict

割り込む

わりこむ

warikomu

N1

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.chen vào; cắt ngang; xen vào
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to cut into (a line, conversation, etc.); to force oneself into (e.g. a crowd); to wedge oneself into; to squeeze oneself into; to intrude on; to interrupt

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to fall below (of stock prices, sales, etc.); to drop below

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từgo (game)

    3.to wedge; to play a wedge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.

    Don't interrupt our conversation.

  • It is rude to interrupt others.

  • Don't cut in line.

  • A car cut in.

  • The truck cut in front of my car.

  • I hate people that cut in lines.

  • Don't interrupt me while I'm speaking.

  • She chided her child for cutting in.

  • He suddenly cut into our conversation.

  • Mary broke in on our conversation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

割り込む (わりこむ) — chen vào; cắt ngang; xen vào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict