Kaori Dict

破裂

はれつ

haretsu

N1

Âm Hán-Việt: PHÁ LIỆT

JLPT N1 · Bài 130

Nghĩa

  1. 1.phá vỡ; nổ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.bursting; rupture; explosion

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.breakdown (of talks, negotiations, etc.); breaking off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

    He had many capillaries burst in his legs.

  • May quá, tôi đã đến đúng giờ. Suýt nữa thì tôi đái ra quần rồi!

    Phew, we made it in time. My bladder was about to explode.

  • The water pipes froze and then burst.

  • The water pipe burst.

  • A blood vessel burst inside his brain.

  • The water pressure caused the pipe to burst.

  • The water mains burst due to the earthquake.

  • My heart is pounding so hard it feels like it's going to explode.

  • Something went off with a loud noise.

  • I ate so much my stomach was about to burst.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破裂 (はれつ) — phá vỡ; nổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict