Kaori Dict

打破

だは

daha

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẢ PHÁ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.breaking down; defeating; abolishing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They did away with the bad habit.

  • Fashion designers are breaking with tradition.

  • It took a long time to break down her reserve and get her to relax.

  • We must do away with the antiquated corporate culture that makes long working hours acceptable.

  • Among the people of the colonies suffering under Earth's tyranny a force emerges intending to overthrow the status quo through terrorism.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打破 (だは) — breaking down; defeating; abolishing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict