Kaori Dict

破産

はさん

hasan

N3

Âm Hán-Việt: PHÁ SẢN

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.phá lỗ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.bankruptcy; insolvency

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.

  • Gambling brought about his ruin.

  • He is bankrupt.

  • Alas! We are ruined.

  • The company went bankrupt.

  • Tom has filed for bankruptcy.

  • It is rumored that he has gone bankrupt.

  • We're as good as ruined.

  • My father's company is on the verge of bankruptcy.

  • Hassan went to school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破産 (はさん) — phá lỗ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict