Kaori Dict

馬鹿

ばか

baka

N3

Âm Hán-Việt: MÃ LỘC

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.idiot; moron; fool

  2. tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    2.stupid; foolish; dull; absurd; ridiculous

  3. danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana

    3.trivial; insignificant; disappointing

  4. danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana

    4.malfunctioning; defective; losing sensation

  5. danh từtiền tố danh từthường viết bằng kanatiếng lóng

    5.incredibly; unusually; exceptionally

  6. danh từhậu tố danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kanatiếng lóng

    6.fervent enthusiast; nut; person singularly obsessed with something

    usu. in compounds

  7. danh từviết tắtthường viết bằng kana

    7.Mactra chinensis (species of trough shell)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nhìn ngốc quá.

    You look stupid.

  • Đồ ngu!

  • Tom không ngu.

    Tom isn't stupid.

  • Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.

    I need to ask you a silly question.

  • Anh ta là một kẻ ngốc đến vô phương cứu chữa.

    He's an hopeless idiot.

  • Anh ấy sẽ không làm chuyện ngu xuẩn như thế.

    He is above such stupid behavior.

  • Bạn khen tôi như vậy, có phải bạn đang chế nhạo tôi không?

    Is it a compliment or an insult?

  • Chuyện đó mà cũng không hiểu nữa hả, đồ ngu?!

    Can't you even understand that, you dumbass?

  • Tôi đã không thể ngờ là Tom lại ngu ngốc đến thế này.

    I never realized Tom was so stupid.

  • Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.

    You should stay away from cults like that before you turn into a moron.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

馬鹿 (ばか) — ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict