馬鹿
ばか
baka
Âm Hán-Việt: MÃ LỘC
Cách đọc khác: バカ
意味Nghĩa
- 1.ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt
- danh từthường viết bằng kana
1.idiot; moron; fool
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
2.stupid; foolish; dull; absurd; ridiculous
- danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana
3.trivial; insignificant; disappointing
- danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana
4.malfunctioning; defective; losing sensation
- danh từtiền tố danh từthường viết bằng kanatiếng lóng
5.incredibly; unusually; exceptionally
- danh từhậu tố danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kanatiếng lóng
6.fervent enthusiast; nut; person singularly obsessed with something
usu. in compounds
- danh từviết tắtthường viết bằng kana
7.Mactra chinensis (species of trough shell)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 馬鹿みたい!
Bạn nhìn ngốc quá.
You look stupid.
- バカじゃないの!
Đồ ngu!
- トムは馬鹿じゃない。
Tom không ngu.
Tom isn't stupid.
- バカな質問があるんだ。
Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.
I need to ask you a silly question.
- 彼は救いようのないバカだ。
Anh ta là một kẻ ngốc đến vô phương cứu chữa.
He's an hopeless idiot.
- 彼はそんな馬鹿なことはしない。
Anh ấy sẽ không làm chuyện ngu xuẩn như thế.
He is above such stupid behavior.
- それ褒めてんの、馬鹿にしてんの?
Bạn khen tôi như vậy, có phải bạn đang chế nhạo tôi không?
Is it a compliment or an insult?
- んなことも分かんねえのかよ。バカじゃねえの?
Chuyện đó mà cũng không hiểu nữa hả, đồ ngu?!
Can't you even understand that, you dumbass?
- トムがそんなにバカだとは気づきもしなかったよ。
Tôi đã không thể ngờ là Tom lại ngu ngốc đến thế này.
I never realized Tom was so stupid.
- 馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。
Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.
You should stay away from cults like that before you turn into a moron.