馬
Mã
horse
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- バメマボモ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- うまま
- Đọc trong tên người (名乗り)
- た・ばん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #639 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 187
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- ma3
- Tiếng Hàn
- 마
horse
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ngựa; mã tăng
ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt
xô; thùng
chữ Latinh; romaji
đua ngựa; đua ngựa; đua ngựa
nực cười; ngớ ngẩn; vô lý
vô lý; nực cười; ngớ ngẩn
enCuba
enPanama
đô thị Manila
đánh dấu; tiền Mark
enMalaysia
cưỡi ngựa
suôn sẻ; thành công; diễn ra tốt
đăng ký tranh cử
đi ngựa; cưỡi ngựa
cha mẹ quá yêu thương
xe ngựa
cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
công suất; sức mạnh; xe ngựa
ngựa đua
đường đua
chủ ngựa; chủ ngựa đua
vé cược
đường đua
người chiến thắng ba cuộc đua
ngựa trắng; rượu chưa tinh
enRome
enJapanese andromeda (Pieris japonica); lily-of-the-valley
enrestive horse · unmanageable person (esp. a woman); shrew; stubborn tomboy
enTrojan horse
enfavourite horse; favorite horse
enuncontrollable passion
enit is hard to keep one's worldly desires and passions in check
enstable; barn
endismounting
endismounting place
enrumor; rumour; gossip; speculation; irresponsible criticism; hearsay
enhippopotamus (Hippopotamus amphibius); hippo
enpack horse
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).