Kaori Dict

乗馬

じょうば

jouba

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỪA MÃ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.horse riding; horseback riding; mounting a horse

  2. danh từ

    2.mount; riding horse; saddle horse; horse one is riding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I experienced horse riding.

  • I want to ride a horse.

  • Riding horses is fun.

  • I like to ride horses.

  • He is good at riding a horse.

  • He can ride a horse.

  • I can ride a horse, too.

  • He was brought up to riding.

  • I'd like to try horseback riding.

  • Great Britain is a land of gentlemen and horse riding.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乗馬 (じょうば) — horse riding; horseback riding; mounting a horse | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict