乗
Thừa · Thặng
thừa; lái; nhân
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジョウショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- の.る-の.りの.せる
- Đọc trong tên người (名乗り)
- のり
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #377 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 4
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- cheng2, sheng4
- Tiếng Hàn
- 승
thừa; lái; nhân
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đi lên; cưỡi; tham gia
đổi; chuyển tàu; chuyển đổi
xe, phương tiện
hành khách; khách đi tàu
đặt lên; cho lên xe; chở; truyền tải
đi lên xe; lên xe; lên xe buýt; lên xe taxi
đổi tuyến; chuyển tiếp; chuyển đổi; chuyển đổi
đi qua; vượt qua; vượt lên; đi qua
ngoan trương; chắc chắn; chắc chắn
chiếm đoạt; chiếm giữ; chiếm lĩnh
đón lên; vào; tham gia; đi vào
người đầu tiên; người đầu tiên đến
đánh số; nhân đôi; lợi dụng
đánh số; nhân đôi; lợi dụng
chiếm đoạt; chiếm giữ
đi xe; lái xe; lướt; tinh thần
đi qua; vượt qua; vượt lên; vượt mặt
đi qua; vượt qua; vượt mặt
đi vòng quanh; lái xe vòng quanh
hứng thú; nhiệt tình; háo hức
đi lên xuống; lên xe; xuống xe
bắt đầu; khởi hành; tiến hành
đi qua; vượt qua; vượt mặt; vượt khó
chậm; lỡ; bỏ lỡ
đội ngũ; thủy thủ
đi lên xuống; lên xe; xuống xe
vé xe
đội ngũ; thủy thủ
đi ngựa; cưỡi ngựa
đội ngũ; thủy thủ
xe hơi
tăng cường; cộng hưởng
lên máy bay
cùng đi
PHÂN THỪA: đi chung xe riêng; chia xe
lợi dụng; nhảy vào; đi cùng
tự xưng tên; giới thiệu bản thân; tuyên bố danh tính
tự nguyện giới thiệu; bước ra trước; tuyên bố mình
tự xưng; gọi mình; nhận danh hiệu; bán hàng
đi chung xe; chia sẻ xe
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).