相乗り
あいのり
ainori
thông dụng
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.riding together; sharing a car (taxi, etc.); ridesharing
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.doing in collaboration
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.backing of the same candidate by different political parties
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung xe taxi với Paris Hilton.
Yesterday night, I shared a cab with Paris Hilton.
- 相乗りしている人は他の乗客との会話を慎むべきだ。
People sharing a ride should refrain from conversation with other passengers.