Kaori Dict

相

Tương · Tướng

Tương; Tướng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#45 / 2.501
Bộ thủ
bộ 109
Từ JLPT chứa chữ
18
Pinyin
xiang1, xiang4
Tiếng Hàn
상

Tương; Tướng

Từ chứa chữ này · dễ trước

そうだんsoudanTƯƠNG ĐÀM

tư vấn

N4
あいずaizuHỢP ĐỒ

tín hiệu; dấu hiệu; gợi ý

N3
しゅしょうshushouTHỦ TƯƠNG

Thủ tướng

N3
あいてaiteTƯƠNG THỦ

đối thủ; người nói; người tham gia

N3
そうぞくsouzokuTƯƠNG TỤC

thừa kế; kế thừa; di sản; tài sản

N3
そうとうsoutouTƯƠNG ĐANG

đáng; tương xứng; đáng kể; hợp lý

N3
あいかわらずaikawarazu

như thường; vẫn; không đổi; vẫn như trước

N3
かわいそうkawaisouKHẢ AI TƯỞNG

đáng thương; tội nghiệp; buồn thảm; khổ

N3
そうsouTƯƠNG

tính cách; vẻ ngoài; hình thái; pha; giai đoạn

N3
そういsouiTƯƠNG VI

endifference, discrepancy, variation

N2
すもうsumouTƯƠNG PHÁC

tương phạt

N2
そうごsougoTƯƠNG HỖ

qua lại; lẫn nhau

N2
がいしょうgaishouNGOẠI TƯƠNG

bộ trưởng ngoại giao

N1
しんそうshinsouCHÂN TƯƠNG

chân tượng; thực trạng; sự thật

N1
そうおうsououTƯƠNG ƯNG

tương ứng; phù hợp; thích hợp

N1
ふさわしいfusawashii

phù hợp; thích hợp; đáng giá

N1
そうばsoubaTƯƠNG TRƯỜNG

giá thị trường; ước tính; thị trường

N1
そうたいsoutaiTƯƠNG ĐỐI

đối diện; so sánh

N1
ぞうしょうzoushouTÀNG TƯƠNG

Bộ Tài chính

N1
ようそうyousouDẠNG TƯƠNG

dạng tượng; khía cạnh

N1
かわせそうばkawasesoubaVỊ THẾ TƯƠNG TRƯỜNG

enexchange rate; rate of exchange

thông dụng
こうしょうkoushouHẬU TƯƠNG

Bộ trưởng Hậu sinh

thông dụng
さいしょうsaishouTỂ TƯƠNG

tể tượng; thủ tướng

thông dụng
にんそうninsouNHÂN TƯƠNG

khuôn mặt; dáng vẻ; hình hài

thông dụng
せそうsesouTHẾ TƯƠNG

tình hình xã hội; thời đại; xu hướng xã hội

thông dụng
そうかんsoukanTƯƠNG QUAN

mối liên hệ

thông dụng
そうごぎんこうsougoginkouTƯƠNG HỖ NGÂN HÀNH

ngân hàng hợp tác; ngân hàng tương hỗ

thông dụng
そうさいsousaiTƯƠNG SÁT

bù trừ; hủy bỏ; cân bằng

thông dụng
そうじsoujiTƯƠNG TỰ

giống nhau; tương đồng

thông dụng
あいつぐaitsugu

liên tiếp; kế tiếp nhau

thông dụng
あいてかたaitekataTƯƠNG THỦ PHƯƠNG

bên đối tác; đối phương

thông dụng
そうじょうsoujouTƯƠNG THỪA

tăng cường; cộng hưởng

thông dụng
あいたいaitaiTƯƠNG ĐỐI

đối diện; riêng tư

thông dụng
そうたいてきsoutaitekiTƯƠNG ĐỐI ĐÍCH

tương đối; phụ thuộc

thông dụng
あいづちaizuchiTƯƠNG CHUỲ

phản hồi; gật đầu; tán dương

thông dụng
あいぼうaibouTƯƠNG BỔNG

đối tác; bạn đồng hành

thông dụng
すもうとりsumoutori

đấu sĩ sumo

thông dụng
おおずもうoozumouĐẠI TƯƠNG PHÁC

đại tượng phác; đấu vật sumo

thông dụng
ひんそうhinsouBẦN TƯƠNG

bần tượng; gầy gò; ăn ít

thông dụng
ふそうおうfusououBẤT TƯƠNG ƯNG

Bất tương ứng; không phù hợp

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相 (Tương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict