Kaori Dict

貧相

ひんそう

hinsou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẦN TƯƠNG

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.poor-looking; impoverished-looking

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.scrawny (e.g. figure); thin-looking; sparse (e.g. meal); meagre; meager; insubstantial

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must not despise a man because he is poorly dressed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貧相 (ひんそう) — poor-looking; impoverished-looking | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict