Kaori Dict

真相

しんそう

shinsou

N1

Âm Hán-Việt: CHÂN TƯƠNG

JLPT N1 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.chân tượng; thực trạng; sự thật
  1. danh từ

    1.truth; real situation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không một ai biết sự thật cả.

    Nobody knows the truth.

  • You may as well know the truth.

  • That is not the case.

  • Do you know the real facts?

  • Tell me the truth.

  • His witness is approximate to the truth.

  • At last, the truth became known to us.

  • The truth will be got at before long.

  • His description approximated to the truth.

  • Give us a true account of what happened.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真相 (しんそう) — chân tượng; thực trạng; sự thật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict